嚏
tì
Âm Hán Việt: đế, xì
bộ 口 17 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 嚏 nghĩa là gì?

Chữ 嚏 đọc là tì, âm Hán Việt là "đế, xì". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 14 nét), tổng cộng 17 nét. Nghĩa tham khảo: sneeze.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 嚏 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 疐 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 嚏

Chữ khác cùng bộ 口