rǎng
Âm Hán Việt: nhượng
bộ 口 20 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 嚷 nghĩa là gì?

Chữ đọc là rǎng, âm Hán Việt là "nhượng". Chữ này thuộc bộ (thêm 17 nét), tổng cộng 20 nét. Nghĩa tham khảo: shout, brawl, make uproar, cry.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 嚷 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần gợi nghĩa, phần gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 嚷

Chữ khác cùng bộ 口