奈
Âm Hán Việt: nại
Chữ 奈 nghĩa là gì?
Chữ 奈 đọc là nài, âm Hán Việt là "nại". Chữ này thuộc bộ 大 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: but, how; bear, stand, endure.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 奈 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.