Âm Hán Việt: tha
bộ 宀 5 nét xuất hiện từ HSK 0 2 từ

Chữ 它 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "tha". Chữ này thuộc bộ (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: it; other.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 它 được ghép từ đâu?

= +

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 它

Chữ khác cùng bộ 宀