崭
zhǎn
Âm Hán Việt: trảm, tiệm
bộ 山 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 崭 nghĩa là gì?

Chữ 崭 đọc là zhǎn, âm Hán Việt là "trảm, tiệm". Chữ này thuộc bộ 山 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: high, steep, precipitous; new.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 崭 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 山 gợi nghĩa, phần 斩 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 崭

Chữ khác cùng bộ 山