峭
qiào
Âm Hán Việt: tiễu
bộ 山 10 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 峭 nghĩa là gì?

Chữ 峭 đọc là qiào, âm Hán Việt là "tiễu". Chữ này thuộc bộ 山 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: steep, precipitous, rugged.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 峭 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 山 gợi nghĩa, phần 肖 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 峭

Chữ khác cùng bộ 山