悼
Âm Hán Việt: điệu
Chữ 悼 nghĩa là gì?
Chữ 悼 đọc là dào, âm Hán Việt là "điệu". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: grieve, mourn, lament; grieved.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 悼 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 忄 gợi nghĩa, phần 卓 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.