惑
Âm Hán Việt: hoặc
Chữ 惑 nghĩa là gì?
Chữ 惑 đọc là huo, huò, âm Hán Việt là "hoặc". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: confuse, mislead, baffle; doubt.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 惑 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.