斯
Âm Hán Việt: tư
Chữ 斯 nghĩa là gì?
Chữ 斯 đọc là sī, âm Hán Việt là "tư". Chữ này thuộc bộ 斤 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: this, thus, such; to lop off; emphatic particle.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 斯 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.