Âm Hán Việt: âu
bộ 欠 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 欧 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "âu". Chữ này thuộc bộ (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: translit.: Europe; ohm; surname.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 欧 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 欧

Chữ khác cùng bộ 欠