máo
Âm Hán Việt: mâu
bộ 矛 5 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 矛 nghĩa là gì?

Chữ đọc là máo, âm Hán Việt là "mâu". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: spear, lance; Kangxi radical 110.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 矛