覆
Âm Hán Việt: phúc
Chữ 覆 nghĩa là gì?
Chữ 覆 đọc là fù, âm Hán Việt là "phúc". Chữ này thuộc bộ 襾 (thêm 12 nét), tổng cộng 18 nét. Nghĩa tham khảo: cover; tip over; return; reply.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 覆 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 覀 gợi nghĩa, phần 復 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.