谦
qiān
Âm Hán Việt: khiêm
bộ 言 12 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 谦 nghĩa là gì?

Chữ 谦 đọc là qiān, âm Hán Việt là "khiêm". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 10 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: humble, modest.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 谦 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 兼 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 谦

Chữ khác cùng bộ 言