髦
máo
Âm Hán Việt: mao
bộ 髟 14 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 髦 nghĩa là gì?

Chữ 髦 đọc là máo, âm Hán Việt là "mao". Chữ này thuộc bộ 髟 (thêm 4 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: flowing hair of young child.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 髦 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 髟 gợi nghĩa, phần 毛 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 髦