niǎo
Âm Hán Việt: điểu
bộ 鳥 5 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 鸟 nghĩa là gì?

Chữ đọc là niǎo, âm Hán Việt là "điểu". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: bird; Kangxi radical 196.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 鸟

Chữ khác cùng bộ 鳥