鸽
gē
Âm Hán Việt: cáp
bộ 鳥 11 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 鸽 nghĩa là gì?

Chữ 鸽 đọc là gē, âm Hán Việt là "cáp". Chữ này thuộc bộ 鳥 (thêm 6 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: pigeon, dove; Columba species (various).

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 鸽 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 鸟 gợi nghĩa, phần 合 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 鸽

Chữ khác cùng bộ 鳥