huáng
Âm Hán Việt: hoàng
bộ 黃 11 nét xuất hiện từ HSK 0 5 từ

Chữ 黄 nghĩa là gì?

Chữ đọc là huáng, âm Hán Việt là "hoàng". Chữ này thuộc bộ , tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: yellow; surname.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 黄 được ghép từ đâu?

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 黄