粗心 / 马虎 / 草率
Đều dịch là "cẩu thả", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 粗心 tả tính cách bất cẩn hay bỏ sót chi tiết; 马虎 là làm qua loa cho xong, rất khẩu ngữ; 草率 nặng hơn, chê quyết định hay cách xử lý vội vàng thiếu cân nhắc.
粗心 cū xīn HSK 4 tiêu cực
Dùng khi nào: Dùng để nói ai đó không cẩn thận nên làm sai, làm sót, nhất là khi làm bài thi hay ghi chép.
Hay đi với: 粗心大意 / 因为粗心
他太粗心,又把钥匙忘在家里了。
Tā tài cūxīn, yòu bǎ yàoshi wàng zài jiālǐ le.
Anh ấy quá bất cẩn, lại để quên chìa khóa ở nhà.
马虎 mǎ hu HSK 4 khẩu ngữ
Dùng khi nào: Dùng khi làm việc qua loa đại khái cho xong, không làm đến nơi đến chốn. Dạng lặp 马马虎虎 còn nghĩa "tạm tạm".
Hay đi với: 做事马虎 / 马马虎虎
这件事不能马虎,要认真检查。
Zhè jiàn shì bù néng mǎhu, yào rènzhēn jiǎnchá.
Việc này không thể làm qua loa, phải kiểm tra kỹ.
草率 cǎo shuài HSK 6 tiêu cực
Dùng khi nào: Dùng để phê phán một quyết định, kết luận hay cách xử lý được đưa ra vội vàng, thiếu suy xét nên dễ hỏng việc.
Hay đi với: 草率 + 决定/处理
这个决定下得太草率了。
Zhège juédìng xià de tài cǎoshuài le.
Quyết định này đưa ra quá vội vàng, thiếu cân nhắc.
⚠️ Lỗi hay gặp: 粗心 tả tính người, 草率 tả cách làm việc hay quyết định; nói 他很草率 để chê tính cách nghe không tự nhiên.