肯定 / 结实 / 牢固

Đều dịch là "chắc chắn", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: Ba từ này chỉ trùng nhau ở bản dịch tiếng Việt: 肯定 là chắc chắn trong phán đoán, 结实 tả đồ bền và người khỏe rắn chắc, 牢固 tả kết cấu vững hoặc nền tảng, quan hệ bền chặt.
肯定 kěn dìng HSK 4 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng khi khẳng định điều gì nhất định đúng hoặc nhất định sẽ xảy ra. Đứng trước động từ như một phó từ.

Hay đi với: 肯定会 + động từ

他今天肯定不会来了。
Tā jīntiān kěndìng bú huì lái le.
Hôm nay anh ta chắc chắn không đến nữa.

Xem đầy đủ từ 肯定 →

结实 jiē shi HSK 5 khẩu ngữ

Dùng khi nào: Dùng khi khen đồ vật bền, khó hỏng hoặc khen người khỏe mạnh, cơ thể rắn chắc.

Hay đi với: 身体结实 / 很结实

这双鞋很结实,穿三年还好好的。
Zhè shuāng xié hěn jiēshi, chuān sān nián hái hǎohāo de.
Đôi giày này rất bền, đi ba năm vẫn còn tốt.

Xem đầy đủ từ 结实 →

牢固 láo gù HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Dùng cho kết cấu công trình vững chắc hoặc nền tảng, quan hệ, kiến thức bền chặt không dễ lung lay.

Hay đi với: 牢固的 + 基础/关系

这座桥的结构非常牢固。
Zhè zuò qiáo de jiégòu fēicháng láogù.
Kết cấu cây cầu này rất vững chắc.

Xem đầy đủ từ 牢固 →

⚠️ Lỗi hay gặp: Đây là ba từ khác hẳn nhau: 肯定 nói về phán đoán, 结实 và 牢固 nói về vật; đừng dịch máy móc từ chữ "chắc chắn" tiếng Việt.