准确 / 精密 / 精确 / 确切
Đều dịch là "chính xác", nhưng không thay thế được cho nhau.
Dùng khi nào: Dùng khi kết quả khớp đúng với thực tế hoặc với chuẩn, không sai lệch, áp dụng cho phát âm, dự báo, con số, phán đoán. Đây là từ thông dụng nhất và an toàn nhất trong nhóm.
Hay đi với: 发音/数字/判断 + 准确
Dùng khi nào: Chỉ dùng để tả máy móc, thiết bị, dụng cụ được chế tạo tinh vi với sai số cực nhỏ. Không dùng cho lời nói hay con số.
Hay đi với: 精密 + 仪器/机器/零件
Dùng khi nào: Dùng khi độ chính xác đạt tới mức chi tiết rất nhỏ, thường gắn với đo lường, tính toán, số liệu. Hay đi với 精确到 để nêu đơn vị cụ thể.
Hay đi với: 精确到 + đơn vị
Dùng khi nào: Dùng cho lời nói, cách diễn đạt, định nghĩa, tin tức: rõ ràng, xác đáng, không mơ hồ. Hay gặp ở 确切的消息, 确切地说.
Hay đi với: 确切的 + 消息/答案 / 确切地说