准确 / 精密 / 精确 / 确切

Đều dịch là "chính xác", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 准确 là khớp với thực tế, dùng rộng nhất; 精确 là chính xác tới từng chi tiết nhỏ trong tính toán, số liệu; 精密 tả máy móc dụng cụ có độ tinh vi cao; 确切 nói lời nói, cách diễn đạt xác đáng rõ ràng.
准确 zhǔn què HSK 4 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng khi kết quả khớp đúng với thực tế hoặc với chuẩn, không sai lệch, áp dụng cho phát âm, dự báo, con số, phán đoán. Đây là từ thông dụng nhất và an toàn nhất trong nhóm.

Hay đi với: 发音/数字/判断 + 准确

他的发音很准确,几乎听不出口音。
Tā de fāyīn hěn zhǔnquè, jīhū tīng bù chū kǒuyīn.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn, gần như không nghe ra giọng vùng miền.

Xem đầy đủ từ 准确 →

精密 jīng mì HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Chỉ dùng để tả máy móc, thiết bị, dụng cụ được chế tạo tinh vi với sai số cực nhỏ. Không dùng cho lời nói hay con số.

Hay đi với: 精密 + 仪器/机器/零件

这台精密仪器的误差非常小。
Zhè tái jīngmì yíqì de wùchā fēicháng xiǎo.
Sai số của thiết bị tinh vi này cực kỳ nhỏ.

Xem đầy đủ từ 精密 →

精确 jīng què HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Dùng khi độ chính xác đạt tới mức chi tiết rất nhỏ, thường gắn với đo lường, tính toán, số liệu. Hay đi với 精确到 để nêu đơn vị cụ thể.

Hay đi với: 精确到 + đơn vị

这份数据精确到小数点后三位。
Zhè fèn shùjù jīngquè dào xiǎoshùdiǎn hòu sān wèi.
Số liệu này chính xác đến ba chữ số sau dấu phẩy.

Xem đầy đủ từ 精确 →

确切 què qiè HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Dùng cho lời nói, cách diễn đạt, định nghĩa, tin tức: rõ ràng, xác đáng, không mơ hồ. Hay gặp ở 确切的消息, 确切地说.

Hay đi với: 确切的 + 消息/答案 / 确切地说

目前还没有确切的消息,别乱猜。
Mùqián hái méiyǒu quèqiè de xiāoxi, bié luàn cāi.
Hiện vẫn chưa có tin nào chính xác, đừng đoán bừa.

Xem đầy đủ từ 确切 →

⚠️ Lỗi hay gặp: 精密 chỉ đi với đồ vật máy móc, nói 他的发音很精密 là sai; phải dùng 准确.