漂亮 / 优美
Đều dịch là "đẹp", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 漂亮 khen người và đồ vật đẹp mắt trong khẩu ngữ, còn 优美 thiên văn viết, tả cảnh vật, âm nhạc, động tác đẹp một cách tao nhã.
漂亮 piào liang HSK 1 thông dụng
Dùng khi nào: Dùng khen người, quần áo, đồ vật đẹp mắt trong hội thoại hằng ngày. Cũng dùng khen việc làm hay trong cụm 干得漂亮.
Hay đi với: 很漂亮; 干得漂亮
她今天穿了一条很漂亮的裙子。
Tā jīntiān chuān le yī tiáo hěn piàoliang de qúnzi.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy rất đẹp.
优美 yōu měi HSK 5 văn viết
Dùng khi nào: Dùng trong văn viết để tả phong cảnh, âm nhạc, giọng hát, động tác, câu văn đẹp một cách tao nhã, uyển chuyển. Không dùng tả người.
Hay đi với: 风景/音乐/姿态 + 优美
这里风景优美,很适合散步。
Zhèlǐ fēngjǐng yōuměi, hěn shìhé sànbù.
Phong cảnh ở đây rất nên thơ, hợp để đi dạo.
⚠️ Lỗi hay gặp: Không nói 她很优美 để khen một cô gái xinh; khen người phải dùng 漂亮 hoặc 美丽.