雄伟 / 宏伟 / 壮观

Đều dịch là "hùng vĩ", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 雄伟 tả vật thể cao lớn oai vệ, 宏伟 nhấn quy mô lớn và dùng được cả cho kế hoạch, mục tiêu, còn 壮观 tả cảnh tượng trước mắt gây choáng ngợp.
雄伟 xióng wěi HSK 5 văn viết

Dùng khi nào: Dùng để tả núi non, công trình kiến trúc cao lớn, có khí thế mạnh mẽ. Chủ ngữ luôn là vật thể nhìn thấy được, không dùng cho ý tưởng.

Hay đi với: 雄伟的 + 建筑/山峰

长城蜿蜒在山上,非常雄伟。
Chángchéng wānyán zài shān shàng, fēicháng xióngwěi.
Vạn Lý Trường Thành uốn lượn trên núi, vô cùng hùng vĩ.

Xem đầy đủ từ 雄伟 →

宏伟 hóng wěi HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Dùng khi nhấn quy mô lớn lao. Khác 雄伟 ở chỗ nó dùng được cho cái trừu tượng như kế hoạch, mục tiêu, bản thiết kế tương lai.

Hay đi với: 宏伟的 + 计划/目标/蓝图

公司提出了一个宏伟的发展计划。
Gōngsī tíchū le yī ge hóngwěi de fāzhǎn jìhuà.
Công ty đưa ra một kế hoạch phát triển đầy tham vọng.

Xem đầy đủ từ 宏伟 →

壮观 zhuàng guān HSK 6 trung tính

Dùng khi nào: Dùng để tả cảnh tượng đang diễn ra trước mắt khiến người xem choáng ngợp, như thác nước, sóng thủy triều, đám đông lớn. Thường làm vị ngữ.

Hay đi với: 场面/景象 + 十分壮观

钱塘江大潮的场面十分壮观。
Qiántángjiāng dàcháo de chǎngmiàn shífēn zhuàngguān.
Cảnh sóng triều sông Tiền Đường vô cùng hoành tráng.

Xem đầy đủ từ 壮观 →

⚠️ Lỗi hay gặp: 壮观 tả cảnh tượng nên ít khi đứng trước danh từ vật thể; còn kế hoạch, mục tiêu thì chỉ dùng 宏伟.