工作 / 干活儿
Đều dịch là "làm việc", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 工作 dùng cho mọi nghề và làm được cả danh từ công việc, còn 干活儿 là khẩu ngữ chỉ việc chân tay cụ thể đang làm trước mắt.
工作 gōng zuò HSK 1 thông dụng
Dùng khi nào: Dùng cho mọi ngành nghề, cả khi nói làm việc ở đâu lẫn khi nói về công việc như một danh từ. Hợp cả hội thoại lẫn văn bản trang trọng.
Hay đi với: 在… 工作; 找工作
他在一家外贸公司工作了五年。
Tā zài yī jiā wàimào gōngsī gōngzuò le wǔ nián.
Anh ấy làm việc ở một công ty ngoại thương được năm năm.
干活儿 gàn huó r HSK 5 khẩu ngữ
Dùng khi nào: Dùng trong khẩu ngữ khi nói ai đó đang làm việc chân tay cụ thể như làm ruộng, làm ở công trường, dọn dẹp. Là ly hợp từ nên không mang tân ngữ.
Hay đi với: 在… 干活儿
工人们正在工地上干活儿呢。
Gōngrén men zhèngzài gōngdì shàng gànhuór ne.
Công nhân đang làm việc ở công trường đấy.
⚠️ Lỗi hay gặp: 干活儿 mang màu sắc lao động chân tay và khẩu ngữ, không dùng cho công việc văn phòng hay trong văn bản trang trọng.