请 / 邀请
Đều dịch là "mời", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 请 dùng trong câu lịch sự hằng ngày và khi mời ai đi ăn, còn 邀请 trang trọng hơn, dùng khi mời tham dự sự kiện và làm được danh từ lời mời.
请 qǐng HSK 1 thông dụng
Dùng khi nào: Dùng khi nói lịch sự trước một động từ như 请坐, 请进, và khi mời ai đó ăn uống, tức là mình trả tiền.
Hay đi với: 请 + động từ; 请 + người + 吃饭
今天我请你吃饭,你别客气。
Jīntiān wǒ qǐng nǐ chīfàn, nǐ bié kèqi.
Hôm nay tôi mời bạn ăn cơm, bạn đừng khách sáo.
邀请 yāo qǐng HSK 4 trang trọng
Dùng khi nào: Dùng khi mời ai đó tham dự một sự kiện, hoạt động, buổi lễ một cách chính thức. Cũng làm danh từ trong 接受邀请, 发出邀请.
Hay đi với: 邀请 + người + 参加…; 接受邀请
学校邀请他来做一场讲座。
Xuéxiào yāoqǐng tā lái zuò yī chǎng jiǎngzuò.
Nhà trường mời ông ấy đến làm một buổi thuyết trình.
⚠️ Lỗi hay gặp: 邀请 không dùng để nói lịch sự trước động từ; 请坐, 请进 không đổi thành 邀请坐.