文件 / 资料 / 文献
Đều dịch là "tài liệu", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 文件 là văn bản chính thức hoặc tệp máy tính, 资料 là tư liệu góp nhặt để tham khảo, còn 文献 là tài liệu học thuật dùng để tra cứu nghiên cứu.
文件 wén jiàn HSK 5 trung tính
Dùng khi nào: Dùng cho văn bản chính thức do cơ quan, công ty ban hành, và cho tệp tin trong máy tính. Đi với các động từ như gửi, in, ký, mở.
Hay đi với: 一份文件; 发送/打印 + 文件
请把这份文件发到我的邮箱。
Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn fā dào wǒ de yóuxiāng.
Anh gửi giúp tài liệu này vào hòm thư của tôi nhé.
资料 zī liào HSK 5 thông dụng
Dùng khi nào: Dùng cho tư liệu thu thập được để tham khảo, học tập, và cho thông tin cá nhân điền vào biểu mẫu. Đi với động từ thu thập, tra cứu, điền.
Hay đi với: 收集/查阅 + 资料; 个人资料
写论文前我收集了很多资料。
Xiě lùnwén qián wǒ shōují le hěn duō zīliào.
Trước khi viết luận văn tôi đã thu thập rất nhiều tư liệu.
文献 wén xiàn HSK 6 văn viết
Dùng khi nào: Dùng cho sách báo, công trình nghiên cứu có giá trị học thuật hoặc lưu trữ lịch sử. Chỉ gặp trong bối cảnh nghiên cứu, luận văn.
Hay đi với: 查阅 + 文献; 参考文献
他查阅了大量外文文献才动笔。
Tā cháyuè le dàliàng wàiwén wénxiàn cái dòngbǐ.
Anh ấy tra cứu rất nhiều tài liệu tiếng nước ngoài rồi mới đặt bút viết.
⚠️ Lỗi hay gặp: Thông tin cá nhân trên biểu mẫu là 个人资料, không phải 个人文件.