Âm Hán Việt: ô
bộ 丿 4 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 乌 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "ô". Chữ này thuộc bộ 丿 (thêm 3 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: crow, rook, raven; black, dark.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 乌 được ghép từ đâu?

= 丿

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 乌

Chữ khác cùng bộ 丿