xiāng
Âm Hán Việt: hương
bộ 幺 3 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 乡 nghĩa là gì?

Chữ đọc là xiāng, âm Hán Việt là "hương". Chữ này thuộc bộ , tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: country; rural; village.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 乡 được ghép từ đâu?

=

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 乡

Chữ khác cùng bộ 幺