匙
Âm Hán Việt: thi
Chữ 匙 nghĩa là gì?
Chữ 匙 đọc là shi, âm Hán Việt là "thi". Chữ này thuộc bộ 匕 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: spoon; surname.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 匙 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 匕 gợi nghĩa, phần 是 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.