Běi, běi
Âm Hán Việt: bắc
bộ 匕 5 nét xuất hiện từ HSK 0 6 từ

Chữ 北 nghĩa là gì?

Chữ đọc là Běi, běi, âm Hán Việt là "bắc". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: north; northern; northward.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 北 được ghép từ đâu?

=

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 北

Chữ khác cùng bộ 匕