guān
Âm Hán Việt: quan
bộ 宀 8 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 官 nghĩa là gì?

Chữ đọc là guān, âm Hán Việt là "quan". Chữ này thuộc bộ (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: official, public servant.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 官 được ghép từ đâu?

= +

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 官

Chữ khác cùng bộ 宀