ěr
Âm Hán Việt: nhĩ
bộ 小 5 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 尔 nghĩa là gì?

Chữ đọc là ěr, âm Hán Việt là "nhĩ". Chữ này thuộc bộ (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: you; that, those; final particle.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 尔 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 尔

Chữ khác cùng bộ 小