尝
cháng
Âm Hán Việt: thường
bộ 小 9 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 尝 nghĩa là gì?

Chữ 尝 đọc là cháng, âm Hán Việt là "thường". Chữ này thuộc bộ 小, tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: taste; experience, experiment.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 尝 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 云 gợi nghĩa, phần 尚 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 尝

Chữ khác cùng bộ 小