屿
yǔ
Âm Hán Việt: tự
bộ 山 6 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 屿 nghĩa là gì?

Chữ 屿 đọc là yǔ, âm Hán Việt là "tự". Chữ này thuộc bộ 山 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: island.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 屿 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 山 gợi nghĩa, phần 与 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 屿

Chữ khác cùng bộ 山