峡
Âm Hán Việt: hiệp, hẹp
Chữ 峡 nghĩa là gì?
Chữ 峡 đọc là xiá, âm Hán Việt là "hiệp, hẹp". Chữ này thuộc bộ 山 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: gorge, strait, ravine; isthmus.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 峡 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.