峡谷
Hán Việt: hiệp cốc
峡谷 (xiá gǔ) nghĩa là: hẻm núi; hẻm vực; thung lũng sâu
Ý nghĩa của 峡谷
峡谷 (xiá gǔ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là hẻm núi; hẻm vực; thung lũng sâu. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: canyon; gill; ravine.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "hiệp cốc" giúp bạn liên tưởng nghĩa "hẻm núi" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 峡谷
这个峡谷又深又险。
Zhège xiágǔ yòu shēn yòu xiǎn.
Hẻm núi này vừa sâu vừa hiểm trở.
我们坐船游览峡谷风光。
Wǒmen zuò chuán yóulǎn xiágǔ fēngguāng.
Chúng tôi đi thuyền ngắm cảnh hẻm núi.