慧
huì
Âm Hán Việt: tuệ
bộ 心 15 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 慧 nghĩa là gì?

Chữ 慧 đọc là huì, âm Hán Việt là "tuệ". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 11 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: bright, intelligent; intelligence.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 慧 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 彗 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 慧

Chữ khác cùng bộ 心