憋
biē
Âm Hán Việt: biết, biệt
bộ 心 15 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 憋 nghĩa là gì?

Chữ 憋 đọc là biē, âm Hán Việt là "biết, biệt". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: to suppress inner feelings; hasty.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 憋 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 敝 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 憋

Chữ khác cùng bộ 心