椅
Âm Hán Việt: ỷ
Chữ 椅 nghĩa là gì?
Chữ 椅 đọc là yǐ, âm Hán Việt là "ỷ". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: chair, seat.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 椅 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 奇 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.