模
Âm Hán Việt: mô
Chữ 模 nghĩa là gì?
Chữ 模 đọc là mó, mú, âm Hán Việt là "mô". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: model, standard, pattern; copy.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 模 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 莫 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.