Âm Hán Việt:
bộ 木 6 nét xuất hiện từ HSK 0 28 từ

Chữ 机 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "cơ". Chữ này thuộc bộ (thêm 2 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: desk; machine; moment.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 28 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 机 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 机

相机 xiàng jī HSK HSK 3 máy ảnh 机票 jī piào HSK HSK 2 vé máy bay 耳机 ěr jī HSK HSK 3 tai nghe 关机 guān jī HSK HSK 3 tắt máy; tắt nguồn 开机 kāi jī HSK HSK 3 bật máy; khởi động máy 飞机 fēi jī HSK 1HSK 1 máy bay 手机 shǒu jī HSK 2HSK 1 điện thoại di động; điện thoại 机场 jī chǎng HSK 2HSK 2 sân bay 机会 jī huì HSK 3HSK 3 cơ hội; dịp 司机 sī jī HSK 3HSK 3 tài xế; lái xe 照相机 zhào xiàng jī HSK 3 máy ảnh 洗衣机 xǐ yī jī HSK 4HSK 3 máy giặt 机器 jī qì HSK 5HSK 5 máy; máy móc 登机牌 dēng jī pái HSK 5 thẻ lên máy bay 机构 jī gòu HSK 6HSK 5 tổ chức; cơ quan; cơ cấu 危机 wēi jī HSK 6HSK 6 khủng hoảng; nguy cơ 时机 shí jī HSK 6HSK 6 thời cơ; cơ hội; thời điểm thích hợp 机械 jī xiè HSK 6HSK 6 máy móc; cơ khí; máy móc rập khuôn 机关 jī guān HSK 6HSK 7–9 cơ quan nhà nước; bộ máy; cạm bẫy; mưu kế 动机 dòng jī HSK 6HSK 6 động cơ; ý đồ; mục đích bên trong 机遇 jī yù HSK 6HSK 6 cơ hội; thời cơ; vận may 机密 jī mì HSK 6HSK 7–9 cơ mật; tuyệt mật; điều bí mật 收音机 shōu yīn jī HSK 6HSK 7–9 máy thu thanh; cái đài 机动 jī dòng HSK 6HSK 7–9 cơ động; linh hoạt; chạy bằng máy 投机 tóu jī HSK 6HSK 7–9 đầu cơ; hợp ý; tâm đầu ý hợp 生机 shēng jī HSK 6HSK 7–9 sức sống; sinh khí; cơ hội sống 机智 jī zhì HSK 6HSK 7–9 nhanh trí; mưu trí; ứng biến khéo 机灵 jī líng HSK 6HSK 7–9 lanh lợi; nhanh trí; tinh ranh

Chữ khác cùng bộ 木