氢
Âm Hán Việt: khinh
Chữ 氢 nghĩa là gì?
Chữ 氢 đọc là qīng, âm Hán Việt là "khinh". Chữ này thuộc bộ 气 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: ammonia; hydrogen nitride.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 氢 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên phải. Phần 气 gợi nghĩa, phần 工 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.