qi, qì
Âm Hán Việt: khí
bộ 气 4 nét xuất hiện từ HSK 1 38 từ

Chữ 气 nghĩa là gì?

Chữ đọc là qi, qì, âm Hán Việt là "khí". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: steam, vapor; Kangxi radical 84.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 38 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 气 được ghép từ đâu?

=

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 气

天气 tiān qì HSK 1HSK 1 thời tiết 不客气 bù kè qi HSK 1HSK 1 không có gì; đừng khách sáo 生气 shēng qì HSK 3HSK 3 tức giận; giận; bực mình 空气 kōng qì HSK 4HSK 4 không khí 脾气 pí qi HSK 4HSK 4 tính khí; tính nết; nóng tính 力气 lì qi HSK 4HSK 4 sức lực; sức 气候 qì hòu HSK 4HSK 4 khí hậu 勇气 yǒng qì HSK 5HSK 5 dũng khí; can đảm; lòng dũng cảm 气氛 qì fēn HSK 5HSK 6 bầu không khí; không khí (buổi tiệc, cuộc họp) 运气 yùn qi HSK 5HSK 5 vận may; may mắn; vận 语气 yǔ qì HSK 5HSK 5 giọng điệu; ngữ khí 小气 xiǎo qì HSK 5HSK 6 keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi 口气 kǒu qì HSK 6HSK 7–9 giọng điệu; khẩu khí; cách nói 气味 qì wèi HSK 6HSK 6 mùi; mùi vị; hơi 气象 qì xiàng HSK 6HSK 7–9 khí tượng; hiện tượng thời tiết; cảnh tượng 氧气 yǎng qì HSK 6HSK 6 khí ô xy; dưỡng khí 气势 qì shì HSK 6HSK 7–9 khí thế; thanh thế; vẻ hùng tráng 天然气 tiān rán qì HSK 6HSK 6 khí đốt tự nhiên; khí thiên nhiên 淘气 táo qì HSK 6HSK 6 nghịch ngợm; tinh nghịch; quậy 福气 fú qi HSK 6HSK 7–9 phúc phần; số may mắn; có phúc 气压 qì yā HSK 6HSK 7–9 khí áp; áp suất không khí 气色 qì sè HSK 6HSK 7–9 sắc mặt; thần sắc 叹气 tàn qì HSK 6HSK 7–9 thở dài 争气 zhēng qì HSK 6HSK 7–9 cố gắng vươn lên, làm rạng danh; không chịu thua kém 风气 fēng qì HSK 6HSK 7–9 nếp sống chung; nề nếp; thói quen tập thể 和气 hé qi HSK 6HSK 7–9 nhã nhặn; hòa nhã; dễ chịu 泄气 xiè qì HSK 6HSK 7–9 nản lòng; xuống tinh thần; xì hơi 神气 shén qì HSK 6HSK 7–9 oai phong; vênh váo; vẻ mặt thần thái 服气 fú qì HSK 6HSK 7–9 tâm phục; chịu phục; cam lòng 气魄 qì pò HSK 6HSK 7–9 khí phách; bản lĩnh; khí thế 正气 zhèng qì HSK 6HSK 7–9 chính khí, khí phách ngay thẳng; bầu không khí lành mạnh 志气 zhì qì HSK 6HSK 7–9 chí khí, ý chí vươn lên; hoài bão 朝气蓬勃 zhāo qì péng bó HSK 6HSK 7–9 tràn đầy sức sống; hăng hái; đầy nhiệt huyết 理直气壮 lǐ zhí qì zhuàng HSK 6HSK 7–9 lý lẽ vững vàng, khí thế đường hoàng; hùng hồn 娇气 jiāo qì HSK 6HSK 7–9 nhõng nhẽo; yếu ớt; mỏng manh khó chiều 喘气 chuǎn qì HSK 6 thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi 气概 qì gài HSK 6 khí phách; chí khí; khí khái 气功 qì gōng HSK 6 khí công (môn dưỡng sinh luyện hơi thở)

Chữ khác cùng bộ 气