灿
càn
Âm Hán Việt: xán
bộ 火 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 灿 nghĩa là gì?

Chữ 灿 đọc là càn, âm Hán Việt là "xán". Chữ này thuộc bộ 火 (thêm 3 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: vivid, illuminating; bright.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 灿 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 火 gợi nghĩa, phần 山 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 灿

Chữ khác cùng bộ 火