灵
Âm Hán Việt: linh
Chữ 灵 nghĩa là gì?
Chữ 灵 đọc là líng, âm Hán Việt là "linh". Chữ này thuộc bộ 火, tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: spirit, soul; spiritual world.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 灵 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 火 gợi nghĩa, phần 彐 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.