皂
Âm Hán Việt: tạo
Chữ 皂 nghĩa là gì?
Chữ 皂 đọc là zào, âm Hán Việt là "tạo". Chữ này thuộc bộ 白 (thêm 2 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: soap; black; menial servant.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 皂 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.