百
bǎi
Âm Hán Việt: bách
bộ 白 6 nét xuất hiện từ HSK 2 4 từ

Chữ 百 nghĩa là gì?

Chữ 百 đọc là bǎi, âm Hán Việt là "bách". Chữ này thuộc bộ 白 (thêm 1 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: one hundred; numerous, many.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 百 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 一 gợi nghĩa, phần 白 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 百

Chữ khác cùng bộ 白