粗
cū
Âm Hán Việt: thô
bộ 米 11 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 粗 nghĩa là gì?

Chữ 粗 đọc là cū, âm Hán Việt là "thô". Chữ này thuộc bộ 米 (thêm 5 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: rough, thick, course; rude.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 粗 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 米 gợi nghĩa, phần 且 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 粗

Chữ khác cùng bộ 米