且
Âm Hán Việt: thả
Chữ 且 nghĩa là gì?
Chữ 且 đọc là qiě, âm Hán Việt là "thả". Chữ này thuộc bộ 一 (thêm 4 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: moreover, also (post-subject); about to, will soon (pre-verb).
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 且 được ghép từ đâu?
Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.