粒
lì
Âm Hán Việt: lạp
bộ 米 11 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 粒 nghĩa là gì?

Chữ 粒 đọc là lì, âm Hán Việt là "lạp". Chữ này thuộc bộ 米 (thêm 5 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: grain; small particle.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 粒 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 米 gợi nghĩa, phần 立 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 粒

Chữ khác cùng bộ 米