舰
Âm Hán Việt: hạm
Chữ 舰 nghĩa là gì?
Chữ 舰 đọc là jiàn, âm Hán Việt là "hạm". Chữ này thuộc bộ 舟 (thêm 4 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: warship.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 舰 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 舟 gợi nghĩa, phần 见 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.